vernichten
vernichten
fɛɐ̯nɪçtən
fenichtēn
verpachtenverachtenverdichtenverzichten

Định nghĩa và ý nghĩa của "vernichten"trong tiếng Đức

vernichten
01

tiêu diệt, hủy diệt

Etwas vollständig zerstören oder unbrauchbar machen 
vernichten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
vernichte
ngôi thứ ba số ít
vernichtet
hiện tại phân từ
vernichtend
quá khứ đơn
vernichtete
quá khứ phân từ
vernichtet
Các ví dụ
Der Tornado vernichtete das ganze Dorf. 

Cơn lốc xoáy phá hủy toàn bộ ngôi làng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng