vermissen
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈmɪsn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vermissen"trong tiếng Đức

vermissen
01

nhớ, thương nhớ

Sich nach jemandem oder etwas sehnen, das nicht da ist
vermissen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
missen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
vermissen
ngôi thứ ba số ít
vermisst
hiện tại phân từ
vermissend
quá khứ đơn
vermisst
quá khứ phân từ
vermisst
Các ví dụ
Er vermisst seine alte Schule.
Anh ấy nhớ trường cũ của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng