Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vermissen
01
nhớ, thương nhớ
Sich nach jemandem oder etwas sehnen, das nicht da ist
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
missen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
vermissen
ngôi thứ ba số ít
vermisst
hiện tại phân từ
vermissend
quá khứ đơn
vermisst
quá khứ phân từ
vermisst
Các ví dụ
Er vermisst seine alte Schule.
Anh ấy nhớ trường cũ của mình.



























