verlaufen
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈlaʊ̯fn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verlaufen"trong tiếng Đức

verlaufen
01

lạc đường

Den Weg verlieren
verlaufen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
laufen
trợ động từ
either
ngôi thứ nhất số ít
verlaufe
ngôi thứ ba số ít
verläuft
hiện tại phân từ
verlaufend
quá khứ đơn
verlief
quá khứ phân từ
verlaufen
Các ví dụ
Ich habe mich im Wald verlaufen.
Tôi đã lạc đường trong rừng.
02

chạy, trải dài

Eine Richtung oder Verlauf haben
verlaufen definition and meaning
Các ví dụ
Der Wanderweg verläuft durch den Wald.
Đường mòn đi bộ chạy qua khu rừng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng