Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vergrößern
01
phóng to, mở rộng
Etwas in seiner Größe oder Ausdehnung erhöhen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
größern
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
vergrößere
ngôi thứ ba số ít
vergrößert
hiện tại phân từ
vergrößernd
quá khứ đơn
vergrößerte
quá khứ phân từ
vergrößert
Các ví dụ
Kannst du diese PDF-Datei vergrößern? Sie ist zu klein zum Lesen.
Bạn có thể phóng to tệp PDF này không? Nó quá nhỏ để đọc.
02
mở rộng, tăng cường
In der Größe zunehmen
Các ví dụ
Der Abstand zwischen den beiden Autos vergrößerte sich schnell.
Khoảng cách giữa hai chiếc xe tăng lên nhanh chóng.
03
phóng to, mở rộng
Größer werden
Các ví dụ
Die Leber vergrößert sich bei Hepatitis.
Gan to ra trong viêm gan.



























