Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
vergessen
01
quên, bỏ qua
Nicht mehr an etwas denken
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
essen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
vergesse
ngôi thứ ba số ít
vergisst
hiện tại phân từ
vergessend
quá khứ đơn
vergaß
quá khứ phân từ
vergessen
Các ví dụ
Ich habe deinen Namen vergessen.
Tôi đã quên tên của bạn.
02
mất kiểm soát, mất bình tĩnh
Sich nicht mehr ruhig oder höflich verhalten
Các ví dụ
Er hat vor Wut alles vergessen.
Anh ấy vì tức giận mà quên hết mọi thứ.



























