vereinbaren
vereinbaren
fɛɐ̯ʔaɪ̯nba:ʁən
feainbarēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "vereinbaren"trong tiếng Đức

vereinbaren
01

thỏa thuận, sắp xếp

Sich über etwas einigen oder etwas in Einklang bringen 
vereinbaren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
vereinbare
ngôi thứ ba số ít
vereinbart
hiện tại phân từ
vereinbarend
quá khứ đơn
vereinbarte
quá khứ phân từ
vereinbart
Các ví dụ
Wir haben einen Termin vereinbart. 

Chúng tôi đã thỏa thuận một cuộc hẹn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng