der Verdienst
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈdiːnst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verdienst"trong tiếng Đức

Der Verdienst
[gender: masculine]
01

thu nhập, lợi nhuận

Geldbetrag, den jemand durch Arbeit, Investitionen oder Geschäftstätigkeit erhält
der Verdienst definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Verdienst(e)s
dạng số nhiều
Verdienste
Các ví dụ
Nebenverdienste erhöhen seinen gesamten Verdienst.
Thu nhập phụ làm tăng tổng thu nhập của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng