Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verbrauchen
01
tiêu thụ, sử dụng
Etwas aufbrauchen oder nutzen, bis nichts mehr übrig ist
Các ví dụ
Sie hat alle Vorräte verbraucht.
Cô ấy đã sử dụng hết tất cả nguồn cung cấp.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tiêu thụ, sử dụng