Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verbrauchen
01
tiêu thụ, sử dụng
Etwas aufbrauchen oder nutzen, bis nichts mehr übrig ist
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
brauchen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verbrauche
ngôi thứ ba số ít
verbraucht
hiện tại phân từ
verbrauchend
quá khứ đơn
verbrauchte
quá khứ phân từ
verbraucht
Các ví dụ
Sie hat alle Vorräte verbraucht.
Cô ấy đã sử dụng hết tất cả nguồn cung cấp.



























