verboten
Pronunciation
/fɛɐ̯ˈboːtn̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "verboten"trong tiếng Đức

verboten
01

bị cấm, bị ngăn cấm

Nicht erlaubt oder gesetzlich untersagt
verboten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Handybenutzung ist im Unterricht verboten.
Việc sử dụng điện thoại di động bị cấm trong lớp học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng