Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verbessern
01
sửa chữa, cải thiện
Etwas gezielt besser machen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
ver
động từ gốc
bessern
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
verbessere
ngôi thứ ba số ít
verbessert
hiện tại phân từ
verbessernd
quá khứ đơn
verbesserte
quá khứ phân từ
verbessert
Các ví dụ
Ich muss meine Fehler im Text verbessern.
Tôi phải sửa lỗi của mình trong văn bản.
02
cải thiện, hoàn thiện
Sich weiterentwickeln oder positiver werden
Các ví dụ
Sein Gesundheitszustand verbessert sich langsam.
Tình trạng sức khỏe của anh ấy đang dần cải thiện.



























