Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
verantwortungsvoll
/fɛɐ̯ˈʔantvɔʁtʊŋsˌfɔl/
verantwortungsvoll
01
có trách nhiệm, cẩn thận
Mit Pflichtgefühl und Sorgfalt handelnd
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am verantwortungsvollsten
so sánh hơn
verantwortungsvoller
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Er traf eine verantwortungsvolle Entscheidung.
Anh ấy đã đưa ra một quyết định có trách nhiệm.



























