Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Vampir
[gender: masculine]
01
ma cà rồng, yêu tinh hút máu
Ein mythisches Wesen, das sich von Blut ernährt, meist nachts aktiv
Các ví dụ
Der Vampir beißt seine Opfer in den Hals.
Ma cà rồng cắn nạn nhân của nó vào cổ.


























