Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Vampir
01
ma cà rồng, yêu tinh hút máu
Ein mythisches Wesen, das sich von Blut ernährt, meist nachts aktiv
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Vampire
giống đực số ít
Vampir
giống cái số ít
Vampirin
neutral form
vampirisches Wesen
dạng sở hữu cách
Vampirs
Các ví dụ
Der Vampir kommt nur bei Nacht heraus.
Ma cà rồng chỉ xuất hiện vào ban đêm.
LanGeek



























