die unwahrscheinlichkeit
unwahrscheinlichkeit
ʊnva:ɐ̯ʃaɪ̯nlɪçkaɪ̯t
oonvashainlichkait

Định nghĩa và ý nghĩa của "unwahrscheinlichkeit"trong tiếng Đức

Die Unwahrscheinlichkeit
01

sự không chắc chắn, tính không thể xảy ra

Der Zustand, dass etwas kaum oder nicht wahrscheinlich ist 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Unwahrscheinlichkeit
Các ví dụ
Die Unwahrscheinlichkeit eines Unfalls ist sehr gering. 

Sự không chắc chắn của một tai nạn là rất thấp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng