die Unwahrscheinlichkeit

Định nghĩa và ý nghĩa của "unwahrscheinlichkeit"trong tiếng Đức

Die Unwahrscheinlichkeit
[gender: feminine]
01

sự không chắc chắn, tính không thể xảy ra

Der Zustand, dass etwas kaum oder nicht wahrscheinlich ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Unwahrscheinlichkeit
Các ví dụ
Die Unwahrscheinlichkeit, den Jackpot zu gewinnen, ist groß.
Sự không chắc chắn để trúng giải độc đắc là cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng