Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unbekümmert
01
vô tư, thoải mái
Ohne Sorgen oder Ängste
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am unbekümmertesten
so sánh hơn
unbekümmerter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie lebte ein unbekümmertes Leben am Strand.
Cô ấy sống một cuộc sống vô tư trên bãi biển.



























