unbekümmert
Pronunciation
/ˈʊnbəˌkʏmɐt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unbekümmert"trong tiếng Đức

unbekümmert
01

vô tư, thoải mái

Ohne Sorgen oder Ängste
unbekümmert definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am unbekümmertesten
so sánh hơn
unbekümmerter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Kinder sind oft unbekümmert und fröhlich.
Trẻ em thường vô tư và vui vẻ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng