die Umnachtung
Pronunciation
/ʊmˈnaxtʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "umnachtung"trong tiếng Đức

Die Umnachtung
01

sự mê sảng tinh thần, tình trạng rối loạn tâm thần

Ein Zustand geistiger Verwirrung oder Bewusstseinstrübung, oft vorübergehend
die Umnachtung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Umnachtung
dạng số nhiều
Umnachtungen
Các ví dụ
Ärzte versuchten, die Ursache seiner plötzlichen Umnachtung zu finden.
Các bác sĩ đã cố gắng tìm nguyên nhân của sự rối loạn tâm thần đột ngột của anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng