Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Umnachtung
01
sự mê sảng tinh thần, tình trạng rối loạn tâm thần
Ein Zustand geistiger Verwirrung oder Bewusstseinstrübung, oft vorübergehend
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Umnachtung
dạng số nhiều
Umnachtungen
Các ví dụ
Ärzte versuchten, die Ursache seiner plötzlichen Umnachtung zu finden.
Các bác sĩ đã cố gắng tìm nguyên nhân của sự rối loạn tâm thần đột ngột của anh ấy.



























