die umnachtung
um
ˈʊm
oom
nach
nax
nakh
tung
tʊng
toong
achtung

Định nghĩa và ý nghĩa của "umnachtung"trong tiếng Đức

Die Umnachtung
01

sự mê sảng tinh thần, tình trạng rối loạn tâm thần

Ein Zustand geistiger Verwirrung oder Bewusstseinstrübung, oft vorübergehend 
die Umnachtung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Umnachtung
dạng số nhiều
Umnachtungen
Các ví dụ
Nach dem Unfall erlitt er eine vorübergehende Umnachtung. 

Sau tai nạn, anh ấy bị mê sảng tạm thời.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng