Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Umfeld
01
môi trường, khung cảnh
Die sozialen, kulturellen und organisatorischen Bedingungen an einem Arbeitsplatz, die Zusammenarbeit und Leistung beeinflussen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Umfeld(e)s
dạng số nhiều
Umfelder
Các ví dụ
Unser Unternehmen fördert ein innovatives Umfeld mit flachen Hierarchien.
Công ty chúng tôi thúc đẩy một môi trường đổi mới với cấu trúc phân cấp phẳng.



























