Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Umbau
[gender: masculine]
01
cải tạo, tái cấu trúc
Die Veränderung oder Renovierung eines bestehenden Gebäudes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Umbaus
dạng số nhiều
Umbauten
Các ví dụ
Der Umbau verbessert die Energieeffizienz des Gebäudes.
Việc cải tạo cải thiện hiệu suất năng lượng của tòa nhà.



























