die täuschung
täuschung
tɔɪ̯ʃʊng
toyshoong

Định nghĩa và ý nghĩa của "täuschung"trong tiếng Đức

Die Täuschung
01

sự lừa dối, ảo tưởng

Eine vorsätzliche Handlung, um jemanden durch falsche Informationen oder Erscheinungen zu täuschen 
die Täuschung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Täuschung
dạng số nhiều
Täuschungen
Các ví dụ
Seine Freundlichkeit war nur eine Täuschung. 

Sự tử tế của anh ấy chỉ là một sự lừa dối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng