die Täuschung
Pronunciation
/ˈtɔɪ̯ʃʊŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "täuschung"trong tiếng Đức

Die Täuschung
[gender: feminine]
01

sự lừa dối, ảo tưởng

Eine vorsätzliche Handlung, um jemanden durch falsche Informationen oder Erscheinungen zu täuschen
die Täuschung definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Täuschung
dạng số nhiều
Täuschungen
Các ví dụ
Die Täuschung des Kunden ist strafbar.
Sự lừa dối khách hàng là có thể bị trừng phạt theo pháp luật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng