typisch
ty
ˈty:
ty
pisch
pɪʃ
pish

Định nghĩa và ý nghĩa của "typisch"trong tiếng Đức

typisch
01

điển hình, đặc trưng

Etwas, das häufig vorkommt oder charakteristisch für eine Person oder Gruppe ist 
typisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am typischsten
so sánh hơn
typischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das ist ein typisches deutsches Frühstück. 

Đó là một bữa sáng Đức điển hình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng