typisch
Pronunciation
/ˈtypɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "typisch"trong tiếng Đức

typisch
01

điển hình, đặc trưng

Etwas, das häufig vorkommt oder charakteristisch für eine Person oder Gruppe ist
typisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am typischsten
so sánh hơn
typischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Diese Reaktion war typisch für ihn.
Phản ứng đó là điển hình đối với anh ấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng