Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
typisch
01
điển hình, đặc trưng
Etwas, das häufig vorkommt oder charakteristisch für eine Person oder Gruppe ist
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am typischsten
so sánh hơn
typischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das ist ein typisches deutsches Frühstück.
Đó là một bữa sáng Đức điển hình.



























