die Trübsal

Định nghĩa và ý nghĩa của "trübsal"trong tiếng Đức

Die Trübsal
[gender: feminine]
01

nỗi buồn, sự đau buồn

Ein Zustand tiefer Traurigkeit, Sorge oder seelischen Leids
die Trübsal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Trübsal
Các ví dụ
Die Trübsal war ihr ins Gesicht geschrieben.
Nỗi buồn được viết lên khuôn mặt cô ấy.
02

nỗi buồn, sự gian truân

eine schwere oder belastende Lebenssituation
Các ví dụ
Die Familie ging gemeinsam durch die Trübsal.
Gia đình đã cùng nhau vượt qua nghịch cảnh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng