die trübsal
trüb
ˈtʁy:p
tryp
sal
ˌsa:l
sal

Định nghĩa và ý nghĩa của "trübsal"trong tiếng Đức

Die Trübsal
01

nỗi buồn, sự đau buồn

Ein Zustand tiefer Traurigkeit, Sorge oder seelischen Leids 
die Trübsal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Trübsal
Các ví dụ
Nach all der Trübsal fand sie endlich Frieden. 

Sau tất cả nỗi buồn phiền đó, cuối cùng cô ấy đã tìm thấy sự bình yên.

02

nỗi buồn, sự gian truân

eine schwere oder belastende Lebenssituation 
Các ví dụ
Er musste viel Trübsal ertragen. 

Anh ấy phải chịu đựng nhiều gian khổ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng