die truppe
tru
ˈtʁʊ
troo
ppe
treppe

Định nghĩa và ý nghĩa của "truppe"trong tiếng Đức

Die Truppe
01

đội quân, lực lượng

Eine Gruppe von Soldaten oder Kämpfern, die zusammenarbeiten 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Truppe
dạng số nhiều
Truppen
Các ví dụ
Die Truppe marschiert in die Stadt. 

Đội quân hành quân vào thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng