Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Trost
01
sự an ủi, niềm an ủi
ein Gefühl der Beruhigung oder Unterstützung, das jemandem hilft, mit schwierigen oder schmerzhaften Situationen umzugehen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Troste
Các ví dụ
Musik ist für viele Menschen ein großer Trost.
Âm nhạc là một niềm an ủi lớn cho nhiều người.



























