trocknen
Pronunciation
/ˈtʀɔknən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trocknen"trong tiếng Đức

trocknen
[past form: trocknete]
01

làm khô, sấy khô

Feuchtigkeit oder Flüssigkeit aus etwas entfernen, sodass es trocken wird
trocknen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
trockne
ngôi thứ ba số ít
trocknet
hiện tại phân từ
trocknend
quá khứ đơn
trocknete
quá khứ phân từ
getrocknet
Các ví dụ
Nach dem Regen trocknete ich meine Schuhe.
Sau cơn mưa, tôi đã làm khô giày của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng