trennen
Pronunciation
/ˈtʀɛnən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trennen"trong tiếng Đức

trennen
[past form: trennte]
01

tách ra

Etwas auseinandernehmen oder voneinander lösen
trennen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
trenne
ngôi thứ ba số ít
trennt
hiện tại phân từ
trennend
quá khứ đơn
trennte
quá khứ phân từ
getrennt
Các ví dụ
Sie trennten die zwei kämpfenden Kinder.
Họ tách hai đứa trẻ đang đánh nhau ra.
02

chia tay, cắt đứt

Eine Beziehung oder Verbindung beenden
trennen definition and meaning
Các ví dụ
Wann habt ihr euch getrennt?
Khi nào các bạn chia tay ?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng