der treffpunkt
treffpunkt
tʁɛfpʊnkt
trefpoonkt

Định nghĩa và ý nghĩa của "treffpunkt"trong tiếng Đức

Der Treffpunkt
01

điểm hẹn, nơi gặp mặt

Ein Ort, an dem sich Menschen verabreden, um sich zu treffen 
der Treffpunkt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Treffpunkt(e)s
dạng số nhiều
Treffpunkte
Các ví dụ
Der Treffpunkt für die Gruppe ist vor dem Museum. 

Điểm hẹn cho nhóm ở phía trước bảo tàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng