der traum
traum
tʁaʊ̯m
trawm

Định nghĩa và ý nghĩa của "traum"trong tiếng Đức

Der Traum
01

giấc mơ, giấc mộng

Ein Bild oder Erlebnis, das während des Schlafs im Geist erscheint 
der Traum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Traum(e)s
dạng số nhiều
Träume
Các ví dụ
Ich hatte einen schönen Traum letzte Nacht. 

Tôi đã có một giấc mơ đẹp đêm qua.

02

giấc mơ, khát vọng

Ein Wunsch oder Ziel, das man im Leben erreichen möchte 
der Traum definition and meaning
Các ví dụ
Mein Traum ist es, eine Weltreise zu machen. 

Giấc mơ của tôi là đi du lịch vòng quanh thế giới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng