der Traktor
Pronunciation
/ˈtʀaktoːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "traktor"trong tiếng Đức

Der Traktor
01

máy kéo, máy nông nghiệp

Ein landwirtschaftliches Fahrzeug zum Ziehen von Geräten
der Traktor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Traktors
dạng số nhiều
Traktoren
Các ví dụ
Der Traktor hat große Reifen für unebenes Gelände.
Máy kéo có lốp lớn cho địa hình gồ ghề.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng