Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
total
01
toàn bộ, hoàn toàn
Bezeichnet etwas, das ohne Einschränkung oder Rest vorhanden ist
Các ví dụ
Nach dem Unfall herrschte totale Verwirrung.
Sau vụ tai nạn, có sự nhầm lẫn hoàn toàn.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
toàn bộ, hoàn toàn