der torwart
torwart
to:ɐ̯vaʁt
tovart

Định nghĩa và ý nghĩa của "torwart"trong tiếng Đức

Der Torwart
01

thủ môn, người gác đền

Der Spieler, der das Tor bewacht und versucht, Schüsse der Gegner zu verhindern 
der Torwart definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Torwarts
dạng số nhiều
Torwarte
Các ví dụ
Der Torwart hält viele Bälle im Spiel. 

Thủ môn cản phá nhiều quả bóng trong trận đấu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng