tolerieren
to
to
to
le
ˈle:
le
rie
ʁi:
ri
ren
ʁən
rēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "tolerieren"trong tiếng Đức

tolerieren
01

chịu đựng, tha thứ

Etwas oder jemanden dulden oder aushalten, auch wenn man es nicht mag oder gutheißt 
tolerieren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
toleriere
ngôi thứ ba số ít
toleriert
hiện tại phân từ
tolerierend
quá khứ đơn
tolerierte
quá khứ phân từ
toleriert
Các ví dụ
Ich toleriere kein lautes Schreien im Büro. 

Tôi không chịu đựng tiếng hét lớn trong văn phòng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng