Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Therapeut
[female form: Therapeutin][gender: masculine]
01
nhà trị liệu, bác sĩ tâm lý trị liệu
Ein Fachmann, der Menschen bei psychischen oder körperlichen Problemen behandelt
Các ví dụ
Jeden Donnerstag gehe ich zum Therapeuten.
Nhà trị liệu là một chuyên gia điều trị các vấn đề tâm lý hoặc thể chất của con người.


























