die Therapie
Pronunciation
/teʀaˈpiː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "therapie"trong tiếng Đức

Die Therapie
[gender: feminine]
01

liệu pháp, điều trị

Behandlung einer Krankheit oder Störung zur Heilung oder Linderung
die Therapie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Therapie
dạng số nhiều
Therapien
Các ví dụ
Der Arzt hat eine neue Therapie vorgeschlagen.
Bác sĩ đã đề xuất một liệu pháp mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng