die tendenz
ten
tɛn
ten
denz
ˈdɛnts
dents

Định nghĩa và ý nghĩa của "tendenz"trong tiếng Đức

Die Tendenz
01

xu hướng, khuynh hướng

Eine allgemeine Richtung oder Entwicklung, die sich in bestimmten Verhaltensweisen, Meinungen oder Ereignissen zeigt 
die Tendenz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tendenz
dạng số nhiều
Tendenzen
Các ví dụ
Die Tendenz zu Homeoffice nimmt zu. 

Xu hướng làm việc từ xa đang tăng lên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng