Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Tendenz
01
xu hướng, khuynh hướng
Eine allgemeine Richtung oder Entwicklung, die sich in bestimmten Verhaltensweisen, Meinungen oder Ereignissen zeigt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tendenz
dạng số nhiều
Tendenzen
Các ví dụ
Seine Aussagen zeigen eine pessimistische Tendenz.
Những tuyên bố của anh ấy cho thấy một xu hướng bi quan.



























