Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Tempo
[gender: neuter]
01
tốc độ, nhịp độ
Die Geschwindigkeit, mit der sich etwas bewegt oder passiert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Tempos
dạng số nhiều
Tempi
Các ví dụ
Er sprach in schnellem Tempo.
Anh ấy nói với tempo nhanh.



























