die Teilnahme
Pronunciation
/ˈtaɪ̯lˌnaːmə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "teilnahme"trong tiếng Đức

Die Teilnahme
[gender: feminine]
01

sự tham gia, sự có mặt

Das Dabeisein oder Mitwirken bei etwas
die Teilnahme definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Teilnahm
dạng số nhiều
Teilnahmen
Các ví dụ
Seine Teilnahme am Wettbewerb war sehr erfolgreich.
Sự tham gia của anh ấy trong cuộc thi đã rất thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng