Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Teilnehmer
[gender: masculine]
01
người tham gia, người dự
Person, die an etwas teilnimmt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Teilnehmers
dạng số nhiều
Teilnehmer
Các ví dụ
Es gibt zwanzig Teilnehmer in diesem Seminar.
Có hai mươi người tham gia trong hội thảo này.



























