der teddy
te
ˈtɛ
te
ddy
di
di

Định nghĩa và ý nghĩa của "teddy"trong tiếng Đức

Der Teddy
01

noun, gấu bông

Ein weiches Kuscheltier in Form eines Bären, das besonders als Spielzeug für Kinder beliebt ist 
der Teddy definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Teddys
dạng số nhiều
Teddys
Các ví dụ
Das kleine Mädchen liebt ihren Teddy sehr. 

Cô bé rất yêu quý con teddy của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng