der tau
tau
taʊ
taw
rauciaoblaupfau

Định nghĩa và ý nghĩa của "tau"trong tiếng Đức

Der Tau
01

sương, sương mai

Kleine Wassertröpfchen, die morgens auf Pflanzen und Gras liegen 
der Tau definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Taus
Các ví dụ
Morgens ist der Tau auf den Blättern. 

Sương trên lá vào buổi sáng.

02

dây thừng, dây cáp

ein starkes, dickes Seil aus Fasern oder Kunststoff 
Các ví dụ
Das Tau wurde am Mast befestigt. 

Dây thừng đã được buộc chặt vào cột buồm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng