Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Tau
[gender: masculine]
01
sương, sương mai
Kleine Wassertröpfchen, die morgens auf Pflanzen und Gras liegen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Taus
Các ví dụ
Im Sommer sieht man oft Tau auf dem Gras.
Vào mùa hè, người ta thường thấy sương trên cỏ.
02
dây thừng, dây cáp
ein starkes, dickes Seil aus Fasern oder Kunststoff
Các ví dụ
Das Tau ist sehr stabil und belastbar.
Sợi dây rất ổn định và bền bỉ.



























