die tatsache
tat
ˈta:t
tat
sa
ˌsa
sa
che
khē

Định nghĩa và ý nghĩa của "tatsache"trong tiếng Đức

Die Tatsache
01

sự thật, thực tế

Etwas, das nachweisbar wahr ist und nicht bestritten werden kann 
die Tatsache definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Tatsachen
dạng sở hữu cách
Tatsache
Các ví dụ
Es ist eine Tatsache, dass die Erde rund ist. 

Đó là một sự thật rằng Trái đất tròn.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng