die Tatsache
Pronunciation
/ˈtaːtˌzaxə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tatsache"trong tiếng Đức

Die Tatsache
[gender: feminine]
01

sự thật, thực tế

Etwas, das nachweisbar wahr ist und nicht bestritten werden kann
die Tatsache definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tatsache
dạng số nhiều
Tatsachen
Các ví dụ
Die Tatsache bleibt, dass wir zu spät sind.
Sự thật vẫn là chúng ta đã trễ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng