Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Tatsache
01
sự thật, thực tế
Etwas, das nachweisbar wahr ist und nicht bestritten werden kann
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Tatsache
dạng số nhiều
Tatsachen
Các ví dụ
Es ist eine Tatsache, dass die Erde rund ist.
Đó là một sự thật rằng Trái đất tròn.



























