Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Tat
[gender: feminine]
01
hành động, việc làm
Eine bewusste Handlung, die jemand ausführt
Các ví dụ
Es war eine gute Tat, dem Kind zu helfen.
Giúp đỡ đứa trẻ là một hành động tốt.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hành động, việc làm