stürmisch
stür
ˈʃtʏʁ
shtur
misch
mɪʃ
mish

Định nghĩa và ý nghĩa của "stürmisch"trong tiếng Đức

stürmisch
01

bão tố, dông bão

Mit starkem Wind oder heftigem Wetter 
stürmisch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am stürmischsten
so sánh hơn
stürmischer
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Das Meer war heute sehr stürmisch, deshalb durften die Boote nicht ausfahren. 

Biển hôm nay rất bão tố, vì vậy các thuyền không được phép ra khơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng