Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Stimmung
01
không khí, bầu không khí
Die emotionale Atmosphäre in einer Situation oder Gruppe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Stimmung
dạng số nhiều
Stimmungen
Các ví dụ
Die Stimmung auf der Party war ausgelassen.
Không khí tại bữa tiệc rất vui vẻ.



























