Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stellen
01
đặt, để
Etwas aufrecht an einen Ort tun
Các ví dụ
Stell bitte die Flasche in den Kühlschrank!
Đặt làm ơn chai vào tủ lạnh !
02
điều chỉnh, cài đặt
Etwas technisch einstellen oder verändern
Các ví dụ
Kannst du das Radio leiser stellen?
Bạn có thể vặn điều chỉnh đài phát thanh nhỏ hơn không?
03
đứng vào vị trí, định vị bản thân
Sich an einen bestimmten Ort begeben
Các ví dụ
Sie stellte sich ans Fenster.
Cô ấy đứng bên cửa sổ.


























