stellen
ste
ˈʃtɛ
shte
llen
lən
lēn
stehlenstillenstollenstelzen

Định nghĩa và ý nghĩa của "stellen"trong tiếng Đức

01

đặt, để

Etwas aufrecht an einen Ort tun 
stellen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
stelle
ngôi thứ ba số ít
stellt
hiện tại phân từ
stellend
quá khứ đơn
stellte
quá khứ phân từ
gestellt
Các ví dụ
Ich stelle die Vase auf den Tisch. 

Tôi đặt bình hoa lên bàn.

02

điều chỉnh, cài đặt

Etwas technisch einstellen oder verändern 
stellen definition and meaning
Các ví dụ
Kannst du die Uhr stellen? 

Bạn có thể điều chỉnh đồng hồ không ?

03

đứng vào vị trí, định vị bản thân

Sich an einen bestimmten Ort begeben 
sich stellen definition and meaning
Các ví dụ
Stell dich bitte hierhin! 

Hãy đứng vào đây!

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng