steigen
Pronunciation
/ˈʃtaɪ̯ɡən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "steigen"trong tiếng Đức

01

leo, trèo

Sich nach oben bewegen
steigen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
steige
ngôi thứ ba số ít
steigt
hiện tại phân từ
steigend
quá khứ đơn
stieg
quá khứ phân từ
gestiegen
Các ví dụ
Er ist die Treppe gestiegen.
Anh ấy đã leo lên cầu thang.
02

tăng lên

Quantitativ größer oder höher werden
steigen definition and meaning
Các ví dụ
Die Nachfrage steigt ständig.
Nhu cầu liên tục tăng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng