Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Statistik
01
thống kê, các thống kê
Eine Sammlung und Auswertung von Daten in Zahlenform
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
Statistiken
dạng sở hữu cách
Statistik
Các ví dụ
Die Statistik zeigt, dass immer mehr Menschen online einkaufen.
Thống kê cho thấy ngày càng có nhiều người mua sắm trực tuyến.
LanGeek



























