starten
Pronunciation
/ˈʃtaʁtən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "starten"trong tiếng Đức

01

khởi động

Etwas beginnen oder in Gang setzen, z. B. ein Gerät, ein Programm oder ein Projekt
starten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
starte
ngôi thứ ba số ít
startet
hiện tại phân từ
startend
quá khứ đơn
startete
quá khứ phân từ
gestartet
Các ví dụ
Wir müssen den Motor warm starten.
Chúng ta phải khởi động động cơ khi còn ấm.
02

khởi hành, bắt đầu di chuyển

Sich in Bewegung setzen oder beginnen, sich fortzubewegen
starten definition and meaning
Các ví dụ
Wann startet euer Flug nach Berlin?
Chuyến bay của bạn đến Berlin cất cánh khi nào?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng