Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stammen
01
đến từ, xuất phát từ
Von einem Ort kommen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
stamme
ngôi thứ ba số ít
stammt
hiện tại phân từ
stammend
quá khứ đơn
stammte
quá khứ phân từ
gestammt
Các ví dụ
Wo stammt deine Familie her?
Gia đình bạn đến từ đâu?
02
xuất phát, bắt nguồn
Von etwas produziert oder hergeleitet sein
Các ví dụ
Diese Information stammt aus einer zuverlässigen Quelle.
Thông tin này xuất phát từ một nguồn đáng tin cậy.



























