stammen
Pronunciation
/ˈʃtamən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stammen"trong tiếng Đức

01

đến từ, xuất phát từ

Von einem Ort kommen
stammen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
trợ động từ
sein
ngôi thứ nhất số ít
stamme
ngôi thứ ba số ít
stammt
hiện tại phân từ
stammend
quá khứ đơn
stammte
quá khứ phân từ
gestammt
Các ví dụ
Wo stammt deine Familie her?
Gia đình bạn đến từ đâu?
02

xuất phát, bắt nguồn

Von etwas produziert oder hergeleitet sein
stammen definition and meaning
Các ví dụ
Diese Information stammt aus einer zuverlässigen Quelle.
Thông tin này xuất phát từ một nguồn đáng tin cậy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng